GMG Việt nam - Gioitiengviet.vn

TỪ ĐỒNG NGHĨA CHỮ E

******

êm, êm ắng, êm ả, êm ái, êm dịu, êm đềm, êm êm

êm: mềm, tạo cảm giác dễ chịu khi chạm vào; yên ổn, không có rắc rối, phiền phức gì (đệm êm chăn ấm).

êm ắng: trạng thái yên tĩnh, nhẹ nhàng, thanh vắng của cảnh đêm.

êm ả: trạng thái không gian và âm điệu dìu dịu, nhẹ nhàng.

êm ái: nhẹ nhàng, trìu mến.

êm dịu: êm du, dịu dàng, dễ chịu.

êm đềm: yên tĩnh và dịu dàng.

êm êm: 1. êm, tạo cảm giác dễ chịu. 2. lắng dịu lại, phần yên ổn, không còn rắc rối nữa.

 

ê hề, thừa thãi

ê hề: rất nhiều, nhiều đến mức ế ẩm, (cỗ bàn bày ra ê hề)

thừa thãi: thừa quá nhiều, quá dồi dào, chi dùng thoải mái (quần áo thừa thãi mặc không hết). cũng thường nói “thừa mứa”

 

一般的な問題

Thẻ sau khi hết có được gia hạn không ạ hay phải mua thẻ khác?
Thẻ sau khi hết có được gia hạn không ạ hay phải mua thẻ khác?
Học với giáo viên ntn ?
Học với giáo viên ntn ?
Các gói học online
Các gói học online

学生の学習ストーリー

陈祥由

陈祥由

陈祥由

張敏

張敏

張敏

Eva Hsu

Eva Hsu

Eva Hsu

Lv Da Fei

Lv Da Fei

Lv Da Fei

Quay lại trang chủ